vãng cảnh

vãng cảnh

Một gia đình vãng cảnh chùa trên núi vào một ngày nắng đẹp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi thăm, ngắm nhìn một nơi phong cảnh đẹp: "vãng cảnh" chỉ hành động đến một địa điểm (thường danh lam thắng cảnh, chùa chiền, di tích) để chiêm ngưỡng vẻ đẹp thiên nhiên hoặc không gian thanh tịnh, mang tính chất thư giãn, tìm hiểu.
dụ sử dụng
  • (Chúng tôi đến thăm ngắm nhìn phong cảnh chùa Hương vào mùa xuân.)
  • (Đi thăm chiêm ngưỡng vẻ đẹp của hồ Hoàn Kiếm sở thích của nhiều người Nội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vãng cảnh chùa": đến thăm ngắm nhìn không gian chùa chiền.
    • Người già thường thích vãng cảnh chùa để tìm sự bình yên. (Người lớn tuổi thường thích đến chùa để thư giãn tìm sự thanh thản.)
  • "vãng cảnh sông nước": đi thăm những vùng phong cảnh sông hồ.
    • Du khách vãng cảnh sông nước miền Tây bằng thuyền. (Khách du lịch đi thăm phong cảnh sông nước miền Tây bằng thuyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Tham quan (động từ): đi xem, tìm hiểu một địa điểm, có thể bao gồm cả mục đích học tập.
    • Học sinh tham quan bảo tàng để tìm hiểu lịch sử. (Học sinh đến xem bảo tàng để học về lịch sử.)
  • Du ngoạn (động từ): đi chơi, ngắm cảnh đẹp, thường dùng trong văn chương.
    • Họ du ngoạn khắp vùng núi non hùng vĩ. (Họ đi chơi ngắm nhìn khắp vùng núi non hùng vĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngắm cảnh: nhìn ngắm phong cảnh.
  • Thăm cảnh: đến xem tận hưởng phong cảnh.
Thành ngữ liên quan
  • Vãng cảnh tìm thơ: đi thăm phong cảnh đẹp để tìm cảm hứng sáng tác thơ văn.
    • Thi sĩ thường vãng cảnh tìm thơnhững nơi non nước hữu tình. (Nhà thơ thường đi thăm phong cảnh đẹp để tìm cảm hứng làm thơnhững nơi cảnh sắc thơ mộng.)