vãng cảnh
Định nghĩa
- Động từ:
- Đi thăm, ngắm nhìn một nơi có phong cảnh đẹp: "vãng cảnh" chỉ hành động đến một địa điểm (thường là danh lam thắng cảnh, chùa chiền, di tích) để chiêm ngưỡng vẻ đẹp thiên nhiên hoặc không gian thanh tịnh, mang tính chất thư giãn, tìm hiểu.
Ví dụ sử dụng
- (Chúng tôi đến thăm và ngắm nhìn phong cảnh chùa Hương vào mùa xuân.)
- (Đi thăm và chiêm ngưỡng vẻ đẹp của hồ Hoàn Kiếm là sở thích của nhiều người Hà Nội.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vãng cảnh chùa": đến thăm và ngắm nhìn không gian chùa chiền.
- Người già thường thích vãng cảnh chùa để tìm sự bình yên. (Người lớn tuổi thường thích đến chùa để thư giãn và tìm sự thanh thản.)
- "vãng cảnh sông nước": đi thăm những vùng có phong cảnh sông hồ.
- Du khách vãng cảnh sông nước miền Tây bằng thuyền. (Khách du lịch đi thăm phong cảnh sông nước miền Tây bằng thuyền.)
Biến thể và từ gần giống
- Tham quan (động từ): đi xem, tìm hiểu một địa điểm, có thể bao gồm cả mục đích học tập.
- Học sinh tham quan bảo tàng để tìm hiểu lịch sử. (Học sinh đến xem bảo tàng để học về lịch sử.)
- Du ngoạn (động từ): đi chơi, ngắm cảnh đẹp, thường dùng trong văn chương.
- Họ du ngoạn khắp vùng núi non hùng vĩ. (Họ đi chơi và ngắm nhìn khắp vùng núi non hùng vĩ.)
Từ đồng nghĩa
- Ngắm cảnh: nhìn ngắm phong cảnh.
- Thăm cảnh: đến xem và tận hưởng phong cảnh.
Thành ngữ liên quan
- Vãng cảnh tìm thơ: đi thăm phong cảnh đẹp để tìm cảm hứng sáng tác thơ văn.
- Thi sĩ thường vãng cảnh tìm thơ ở những nơi non nước hữu tình. (Nhà thơ thường đi thăm phong cảnh đẹp để tìm cảm hứng làm thơ ở những nơi có cảnh sắc thơ mộng.)